cổ nhiệt đới

cổ nhiệt đới

Khu vực này có hệ thực vật cổ nhiệt đới đặc trưng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về giai đoạn địa chất cổ xưa khí hậu nhiệt đới: "cổ nhiệt đới" mô tả các đặc điểm địa , địa chất hoặc sinh vật nguồn gốc từ thời kỳ nhiệt đới cổ đại (Paleotropical).
    • Liên quan đến vùng nhiệt đới cổ sinh: Dùng trong địa chất học cổ sinh vật học để chỉ các khu vực hoặc hệ sinh thái từng tồn tại trong điều kiện nhiệt đớiquá khứ xa xưa.
dụ sử dụng
  • (Các hóa thạch thuộc thời kỳ nhiệt đới cổ đại được phát hiện tại khu vực này.)
  • (Lớp trầm tích địa chất thuộc giai đoạn nhiệt đới cổ đại phản ánh dấu tích của rừng mưa thời cổ.)
  • (Các loài thực vật thời kỳ nhiệt đới cổ đại đặc điểm không giống thực vật ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khu vực cổ nhiệt đới": Vùng địa từng khí hậu nhiệt đới trong quá khứ địa chất.

    • Khu vực cổ nhiệt đớiĐông Nam Á từng nơi sinh sống của nhiều loài khủng long. (Vùng địa nhiệt đới cổ đại tại Đông Nam Á từng môi trường sống của nhiều loài khủng long.)
  • "địa tầng cổ nhiệt đới": Lớp trầm tích hình thành trong điều kiện khí hậu nhiệt đới cổ đại.

    • Địa tầng cổ nhiệt đới chứa nhiều hóa thạch thực vật rộng. (Lớp trầm tích nhiệt đới cổ đại chứa nhiều hóa thạch thực vật rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ sinh (tính từ): thuộc về thời kỳ sinh vật cổ đại.

    • Cổ sinh học nghiên cứu các hóa thạch từ thời kỳ cổ đại. (Cổ sinh học ngành khoa học nghiên cứu hóa thạch từ quá khứ xa xưa.)
  • Nhiệt đới (tính từ): thuộc về vùng khí hậu nóng ẩm quanh năm.

    • Rừng nhiệt đới đa dạng sinh học cao. (Rừng nhiệt đới sự đa dạng sinh học lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Paleotropical (từ mượn tiếng Anh, dùng trong chuyên ngành): cổ nhiệt đới.
    • Vùng Paleotropical bao gồm các khu vực nhiệt đới cổ đại. (Vùng Paleotropical bao gồm các khu vực nhiệt đới cổ đại.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "cổ nhiệt đới" đây thuật ngữ chuyên ngành hẹp.